• slider

Ngữ pháp tiếng Hàn: Những thứ bạn cần trong 2018 (Phần 4)

Để học một ngôn ngữ mới nhanh và tốt nhất thì ta nên bắt đầu với ngữ pháp của nó, đó là một nền tản rất cần thiết. Khi bạn đã rành ngữ pháp thì việc học tiếng Hàn càng trở nên đơn giản vì bạn đã có những thứ căn bản cần thiết để học năng cao hơn.
4\. Du lịch và di chuyển

Các cụm từ xin chỉ dẫn 

Sắp xếp túi xách của bạn, đã đến lúc đi du lịch Hàn Quốc! Tất nhiên, tôi muốn làm cho trải nghiệm này suôn sẻ nhất có thể, vì vậy tôi sẽ cung cấp cho bạn một số cụm từ bạn có thể sử dụng trong trường hợp bạn bị lạc hoặc cần chỉ đường. Cho dù bạn đang ở thành phố lớn hay vùng nông thôn yên tĩnh, hãy sử dụng các cụm từ tiếng Hàn này để hỏi người dân địa phương nơi có thứ gì đó. Bắt đầu mọi thứ với một "잠시만 요" đơn giản, và sau đó nhận được để trò chuyện!

Excuse me (asking for help politely)  -  실례합니다
Excuse me (asking for help)  -  저기요
I’m lost  -  길을 잃어버렸어요
Do you know where _______ is?  -  _______ 어디인지 아세요?
How far is it from here?  -  여기에서 얼마나 걸리는지 아세요?
Is it far from here?  -  여기에서 멀어요?
It’s quite far  -  꽤 멀어요
It’s not far  -  멀지 않아요
It’s close  -  가까워요
It’s not within walking distance  -  걸어갈 만한 거리가 아니예요
It’s about 1 kilometer from here  -  여기에서 1킬로정도 멀어요
Can you show me on the map?  -  지도로 보여 주시겠어요?
I’m sorry, I’m not from around here  -  미안하지만 저는 이 근처 사람이 아니예요
It’s that way  -  그 쪽으로 가세요
Go left  -  왼쪽 가세요
Go right  -  오른쪽에 가세요
Go straight  -  쭉 가세요
 
ngữ pháp tiếng hàn: những thứ bạn cần trong 2018
Xin chỉ đường ở Hàn Quốc
 
Khách sạn và ở trọ

Sử dụng các cụm từ này để giúp bạn tại các khách sạn và xin ở trọ (B & Bs) tại Hàn Quốc!

Do you have any rooms available?  -  빈방 있어요?
I would like to make a reservation  -  예약을 하고 싶어요
Did you have a reservation?  -  예약은 하셨습니까?
I have a reservation  -  네, 예약했어요
I don’t have a reservation  -  아직 예약을 하지 않았어요
How much is a room for one night?  -  하루에 방이 얼마예요?
Is breakfast included with the room?  -  요금에 조식은 포함되어 있어요?
How long would you like to stay?  -  몇 박을 하실 겁니까?
May I see the room first?  -  방을 먼저 봐도 돼요?
I will stay for _____ night(s)  -  _____ 일 묵겠어요
May I have your name?  -  성함을 말씀해주세요
Can you wake me at _____?  -  _____ 시에 깨워주시겠어요?
I want to check out now  -  지금 체크 아웃하고 싶어요
 
ngữ pháp tiếng hàn: những thứ bạn cần trong 2018
Cách xin ở trọ tại Hàn Quốc
 
Các cụm từ tại trạm xe bus

Hệ thống xe buýt Hàn Quốc là một trong những hệ thống tốt nhất trên thế giới. Xe buýt chạy nhanh, sạch sẽ và đúng giờ. Điều này đúng cho các xe buýt địa phương nhỏ hơn (마을 버스), xe buýt thành phố thông thường và thậm chí cả xe buýt tốc hành (고속 버스). Tại nhiều điểm dừng xe buýt ở Seoul, có một màn hình hiển thị kỹ thuật số cho thấy xe buýt nào đang đến và thời gian họ sẽ đến nó rất chính xác!

Nếu bạn thực sự muốn quay số trong lịch trình của bạn xuống đến phút, bạn có thể tải về ứng dụng để cho bạn biết xe buýt sẽ bí mật tại một số thời điểm nhất định. Bằng cách đó, bạn có thể kiểm tra thời gian đến của xe buýt trước khi đến trạm xe buýt. Điều này đặc biệt hữu ích khi trong mùa đông. Bạn có thể muốn ở trong quán cà phê hoặc nhà hàng ấm áp đó càng lâu càng tốt, và bước ra khỏi xe buýt của bạn ngay khi nó đến. Các cụm từ dưới đây sẽ giúp bạn đến với xe buýt thành phố thông thường. Ngoài ra còn có các cụm từ để giúp bạn đặt vé xe buýt từ các phần khác nhau của đất nước tại các nhà ga khác nhau trên khắp Hàn Quốc.

Please stop the bus here  -  여기서 세워 주세요
Please open the bus door  -  버스 문 열어 주세요
What time is the last bus?  -  마지막 버스 언제예요?
How much is the bus fare?  -  버스 요금 얼마예요?
Where can I charge my bus card?  -  버스 카드 어디에 충전할 수 있어요?
How much is a bus ticket to _____?  -  _____에 가는 버스 표가 얼마예요?
One ticket to _____, please  -  _____에 가는 표 한 장 주세요
Where does this bus go?  -  이 버스는 어디로 가요?
Where is the bus to _____?  -  _____에 가는 버스는 어디에 있어요?
Are there tickets available for the 3pm bus to _____?  -  3시 _____에 가는 버스 자리 있어요?
Does this bus stop in _____?  -  이 버스는 _____에 서요?
When does the bus for _____ leave?  -  _____에 가는 버스는 언제 출발해요?
When does bus number _______ arrive?  -  _____번 버스는 언제 도착해요?
When will this bus arrive in _____?  -  이 버스는 _____에 언제 도착해요?
 
ngữ pháp tiếng hàn: những thứ bạn cần trong 2018
Trạm xe bus Hàn Quốc
 
5\. Phần đặc biệt

Các cụm từ phổ biến ở Hàn Quốc

Một số cụm từ rất phổ biến trong tiếng Hàn, bạn sẽ sử dụng chúng gần như hàng ngày. Đây là những cụm từ bạn muốn tìm hiểu nhanh nhất để bạn có thể nói tiếng Hàn nhanh nhất có thể. Ghi nhớ lại các cụm từ này có một chút khó khăn với một người mới học tiếng Hàn. Điều này đặc biệt đúng nếu bạn không biết các thành phần của cụm từ có ý nghĩa gì!

Các cụm từ vây mượn

Trong tiếng Hàn, có một loại từ vựng đặc biệt được sử dụng để giúp vẽ hình ảnh sống động về các tình huống của khoảnh khắc. Chúng được gọi là 의태어, hoặc các từ mượn từ tiếng Anh. Những loại từ này tương tự như onomatopoeia, ngoại trừ chúng tiến thêm một bước nữa bằng cách mô tả chuyển động thay vì chỉ là một âm thanh.
 

Ví dụ, bạn có thể muốn nói về thời tiết nóng ở bên ngoài. Bạn có thể mô tả mặt trời nóng với những từ như “thiêu đốt” hoặc “rực”. Hoặc bằng tiếng Hàn, bạn có thể thêm gia vị bằng cách nói rằng mặt trời đã nóng rực. Hãy suy nghĩ của 쨍쨍 như mô tả sự chuyển động của các tia mặt trời vào một ngày hè nóng bức. Đó là thêm 쨍쨍 có thể giúp bạn có được tan bạn đang tìm kiếm!

Twinkling or glittering  -  반짝반짝
Heart throbbing  -  두근두근
Streaming or dripping water  -  주룩주룩
Thump noises  -  쿵쿵
Blazing hot sun  -  쨍쨍
Gentle soft breeze  -  솔솔
Soft and chewy food  -  말랑말랑
Moving up and down  -  들썩들썩
Cringe  -  오글오글
Sneaking in  -  살금살금
 
ngữ pháp tiếng hàn: những thứ bạn cần trong 2018
Các cụm từ vay mượn từ tiếng Anh rất thứ vị
 
Các cụm từ tượng thanh Hàn Quốc

Nó có vẻ như là một từ dài, nhưng thực sự nó chỉ là một cái tên ưa thích cho một từ bắt chước những âm thanh thông thường mà chúng ta nghe thấy. Trong tiếng Hàn, từ cho âm thanh tượng trưng là 의성어. Ở đây tôi sẽ đi qua một số cụm từ tượng thanh Hàn Quốc. Một số trong số các trường hợp đặc biệt phổ biến nhất mà chúng ta nghe khi chúng ta còn là những đứa trẻ là tiếng động vật của trang trại. Có những ai biết âm thanh một con bò tạo ra? Hay một con lợn?

Vâng, tiếng Hàn cũng có những từ này! Chúng là những từ thực sự thú vị để học bởi vì bạn có thể so sánh chúng với âm thanh của động vật từ ngôn ngữ mẹ đẻ của bạn và xem chúng có giống nhau không. Ngoài âm thanh động vật, cũng có những từ cho âm thanh hàng ngày như ngáy, khóc, và chuông cửa reo.

shushing  -  쉿
knocking  -  똑똑
doorbell ringing  -  딩동
car honking  -  빵빵
kissing  -  쪽
heart beating  -  두근두근
sneezing  -  에취
crying  -  엉엉
laughing  -  하하하
snoring  -  드르렁드르렁
pig oinking  -  꿀꿀꿀
dog barking  -  멍멍
cat meowing  -  야옹
pigeon sound  -  구구
cow or sheep sound  -  음메
duck quacking  -  꽥꽥
mouse squeaking  -  찍찍

Tag: học tiếng hàn, mẹo học tiếng hàn, phương pháp học tiếng hàn, vui học tiếng hàn

Đăng nhập để post bài

Quảng cáo





Bột thông cống giá rẻ tại TPHCM
thong cong nghet
hut ham cau
thong cau nghet
Học tiếng Hàn qua lời bài hát